Máy Tính Quy Tắc 72
Tính thời gian cần thiết để một khoản đầu tư tăng gấp đôi bằng Quy tắc 72. So sánh thời gian nhân đôi ở các mức lãi suất khác nhau.
Đầu Vào
Kết Quả
Quy Tắc 72: 72 / 6% = 12.00 năm
Tính chính xác: ln(2) / ln(1 + 6%) = 11.90 năm
Biểu Đồ Tăng Trưởng Tài Sản
Bảng So Sánh Lãi Suất
| Lãi Suất | Quy Tắc 72 | Giá Trị Chính Xác | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|
| 1% | 72.00 năm | 69.66 năm | +2.34 |
| 2% | 36.00 năm | 35.00 năm | +1.00 |
| 3% | 24.00 năm | 23.45 năm | +0.55 |
| 4% | 18.00 năm | 17.67 năm | +0.33 |
| 5% | 14.40 năm | 14.21 năm | +0.19 |
| 6% | 12.00 năm | 11.90 năm | +0.10 |
| 7% | 10.29 năm | 10.24 năm | +0.04 |
| 8% | 9.00 năm | 9.01 năm | -0.01 |
| 9% | 8.00 năm | 8.04 năm | -0.04 |
| 10% | 7.20 năm | 7.27 năm | -0.07 |
| 12% | 6.00 năm | 6.12 năm | -0.12 |
| 15% | 4.80 năm | 4.96 năm | -0.16 |
| 18% | 4.00 năm | 4.19 năm | -0.19 |
| 20% | 3.60 năm | 3.80 năm | -0.20 |
| 24% | 3.00 năm | 3.22 năm | -0.22 |
* Quy tắc 72 là xấp xỉ. Chính xác hơn ở lãi suất thấp.
Cách sử dụng
Nhập Lãi Suất

Nhập lãi suất hàng năm (%)
Tính Toán

Thời gian nhân đôi được tính
Xem Kết Quả

Kiểm tra kết quả xấp xỉ và chính xác
Tính năng
Tính Toán Tức Thì
Hiển thị kết quả ngay lập tức từ đầu vào lãi suất
So Sánh Chính Xác
So sánh ước tính Quy tắc 72 với tính toán lãi kép chính xác
Tính Ngược
Tính ngược lãi suất cần thiết từ số năm mục tiêu
FAQ
🔗Công cụ liên quan
Máy Tính Lãi Kép
Mô phỏng lãi kép trên khoản đầu tư. Tính giá trị tài sản trong tương lai từ gốc, lãi suất và thời hạn.
Máy Tính Markup
Tính phần trăm markup và giá bán từ giá vốn. Đặt giá dựa trên lợi nhuận mục tiêu của bạn.
Máy Tính Biên Lợi Nhuận
Tính biên lợi nhuận từ giá bán và giá vốn. Xem thêm sự khác biệt giữa margin và markup.
Máy Tính Giảm Giá
Tính giá sau giảm và số tiền tiết kiệm từ tỷ lệ phần trăm giảm giá. So sánh nhiều mức giảm giá cạnh nhau.
Tính Điểm Hòa Vốn
Tính điểm hòa vốn từ chi phí cố định và chi phí biến đổi. Xác định khối lượng bán hàng cần thiết và mục tiêu doanh thu.
Máy Tính Khoản Vay
Tính toán khoản thanh toán hàng tháng, tổng thanh toán và lãi suất cho các khoản vay. Bao gồm lịch trả nợ đầy đủ.